u ẩn

Học thuật
Thân thiện
u ẩn

Một mối tình u ẩn trong lòng cô gái.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kín đáo, thầm kín, không bộc lộ ra ngoài: Dùng để chỉ những điều (thường tình cảm, suy nghĩ, tâm trạng) sâu kín, ẩn giấu bên trong, không dễ dàng nhận thấy hoặc bày tỏ.
    • Có vẻ buồn, trầm lặng khó hiểu: Thường dùng để miêu tả một vẻ ngoài, không khí hoặc biểu cảm gợi cảm giác sâu thẳm, nặng trĩu tâm tư.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy luôn giữ một nỗi niềm u ẩn, ít khi chia sẻ với ai. (Anh ấy luôn giữ một nỗi niềm thầm kín, ít khi chia sẻ với ai.)
    • Đôi mắt ấy ánh lên một vẻ u ẩn, khiến người khác khó đoán định. (Đôi mắt ấy ánh lên một vẻ thâm trầm khó hiểu, khiến người khác khó đoán định.)
    • Bầu không khí trong căn phòng cổ trở nên u ẩn dưới ánh đèn leo lét. (Bầu không khí trong căn phòng cổ trở nên huyền bí, trầm lặng dưới ánh đèn leo lét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nỗi lòng u ẩn": Chỉ những tâm sự, tình cảm sâu kín được giấu kín trong lòng.

    • Thơ ông thường diễn tả những nỗi lòng u ẩn về thời thế. (Thơ ông thường diễn tả những tâm sự thầm kín về thời thế.)
  • "Vẻ u ẩn": Dùng để miêu tả vẻ bề ngoài có vẻ trầm , sâu sắc đôi khi khó lý giải.

    • Khu rừng già mang một vẻ u ẩn, tĩnh lặng. (Khu rừng già mang một vẻ huyền bí, tĩnh lặng.)
Biến thể từ gần giống
  • U uẩn (tính từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh sự chất chứa, ngưng đọng của nỗi buồn hay tâm sự.

    • Câu chuyện của cụ chứa đựng nhiều điều u uẩn. (Câu chuyện của cụ chứa đựng nhiều điều sâu kín, buồn thương.)
  • Ẩn chứa (động từ): chứa đựng, giấu kín bên trong.

    • Lời nói ấy ẩn chứa một hàm ý sâu xa. (Lời nói ấy chứa đựng một hàm ý sâu xa.)
Từ đồng nghĩa
  • Thâm trầm: Sâu sắc, kín đáo, không biểu lộ ra ngoài.
  • Sâu kín: Ở tận bên trong, khó nhận biết.
  • Huyền bí: Bí ẩn, khó hiểu, gợi sự tò mò (thường dùng cho sự vật, không gian hơn tâm trạng).
Từ trái nghĩa
  • Bộc trực: Thẳng thắn, nói ra hết những điều nghĩ trong lòng.
  • Lộ liễu: Thể hiện ra ngoài một cách rõ ràng, không che giấu.
  • Rõ ràng: Dễ nhận thấy, dễ hiểu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Lòng dạ u ẩn": Chỉ tâm địa, ý nghĩ sâu kín, khó lường.

    • Kẻ đó lòng dạ u ẩn, không nên tin tưởng hoàn toàn. (Kẻ đó tâm địa khó lường, không nên tin tưởng hoàn toàn.)
  • "U uất": Tích tụ buồn phiền, oán hận trong lòng (nhấn mạnh cảm xúc tiêu cực hơn "u ẩn").

    • Sống trong cảnh bất công, lòng ông đầy u uất. (Sống trong cảnh bất công, lòng ông đầy oán hận, buồn phiền chất chứa.)
u ẩn

Một mối tình u ẩn trong lòng cô gái.

  1. tt (H. u: sâu kín; ẩn: kín, giấu đi) Thầm kín trong lòng : Một mối tình u ẩn.